Bạn cũng rất có thể lần những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong số chủ thể này:
(informal OD) to take too much of a drug: humorous to have too much of something: Bạn cũng rất có thể lần những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong số chủ thể này:
(Định nghĩa của overdose kể từ Từ điển & Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge giành cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)
overdose
Target underdosing and overdosing are defined as 95% and > 105% of the prescribed dose.
Yet another limitation of lithium for youth with bipolar disorder is that it has a relative low safety index in overdose.
While he was in prison, two of his brothers died, one of a drug overdose.
After a survival time of 7 days, the animals were deeply anesthetized with an overdose of 10% chloral hydrate in distilled water and perfused transcardially.
They found that amitriptyline and dothiepin caused 82 % of deaths from overdose.
An overdose of sodium pentobarbital was injected intravenously into the cats after the enucleation.
I would advise against overdosing with direct mail.
Animals were given an overdose of sodium pentobarbital by intraperitoneal injection (80 mg 0 kg).
The one participant who was coded as other typically engaged in a combination of cutting and overdosing.
These characteristics can contribute lớn cases of iatrogenic overdose, particularly during treatment initiation and dose titration.
Figure 3 shows these differences target, the amount of under- or overdosing the more clearly.
I already had it in my mind lớn vì thế an overdose of drugs.
Antidepressants are an important cause of death from poisoning and overdose.
They also found that desipramine had a significantly higher rate of death from overdose than vãn other antidepressants.
The new database of deaths from overdose and poisoning could help facilitate such a study.
Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện tại ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những ngôi nhà cho phép.
nhập giờ Trung Quốc (Phồn thể)
(一次用藥的)過量,超劑量, 過量,太多, 過量服藥…
nhập giờ Tây Ban Nha
sobredosis, tomar una sobredosis, sobredosis [feminine…
nhập giờ Bồ Đào Nha
overdose, tomar uma overdose, overdose [feminine]…
nhập giờ Việt
quá liều…
nhập giờ Thổ Nhĩ Kỳ
nhập giờ Pháp
nhập giờ Nhật
in Dutch
nhập giờ Séc
nhập giờ Đan Mạch
nhập giờ Indonesia
nhập giờ Thái
nhập giờ Ba Lan
nhập giờ Malay
nhập giờ Đức
nhập giờ Na Uy
in Ukrainian
nhập giờ Nga
overdose [feminine], faire une overdose, surdose…
過剰摂取(かじょうせっしゅ), 過剰摂取(かじょうせっしゅ)する…
przedawkowanie, zbyt duża dawka…
overdose [masculine], tớ en overdose, overdose…
надмірна доза, передозування…
Ý nghĩa của overdose nhập giờ Anh
Các ví dụ của overdose
Bản dịch của overdose
Tìm kiếm
Bình luận