revoked là gì

/ri´vouk/

Thông dụng

Ngoại động từ

Thu hồi, rút lại, diệt vứt (giấy luật lệ, một sắc mệnh lệnh..)
to revoke orders
thu hồi lệnh
to revoke promise
hủy vứt điều hứa

Nội động từ

(đánh bài) ko đi ra một quân cờ nằm trong hoa (mặc dầu có)

Danh từ

(đánh bài) sự ko đi ra một quân cờ nằm trong hoa (mặc dầu có)

Chuyên ngành

Kỹ thuật cộng đồng

hủy bỏ

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
abjure , abolish , abrogate , annul , back out of , backpedal , Hotline back , Hotline off , countermand , counterorder , declare null and void , deny , disclaim , dismantle , dismiss , disown , erase , expunge , forswear , invalidate , lift , negate , nix * , nullify , obliterate , quash * , recall , recant , remove , renounce , repeal , repudiate , rescind , retract , reverse , rub out * , scrub * , mix aside , vacate , void , wipe out * , withdraw , cancel , kiểm tra , renege , restrain , vitiate

Từ ngược nghĩa